Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 181 頁 hiệt [3, 12] U+9805
項 hạng
项 xiang4
  1. (Danh) Phần sau cổ, gáy. ◎Như: cường hạng cứng đầu cứng cổ. ◇Sử Kí : Tịch Phúc khởi vi tạ, án Quán Phu hạng, lệnh tạ , , (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện ) Tịch Phúc đứng dậy xin lỗi, đè lên gáy Quán Phu, bắt tạ tội. $ Ghi chú: (Tịch Phúc bức ép Quán Phu tạ tội với Vũ An Hầu.
  2. (Danh) Chỉ chung cái cổ. ◇Lạc Tân Vương : Nga nga nga, Khúc hạng hướng thiên ca , (Vịnh nga ) Ngỗng ngỗng ngỗng, Cong cổ hướng trời ca.
  3. (Danh) Phần sau mũ. ◇Nghi lễ : Tân hữu thủ chấp hạng (Sĩ quan lễ ) Tay phải khách cầm lấy sau mũ.
  4. (Danh) Hạng, thứ, loại, điều mục. ◎Như: chú ý sự hạng các điều khoản chú ý.
  5. (Danh) Khoản tiền. ◎Như: khoản hạng khoản tiền, dụng hạng khoản tiền chi dùng.
  6. (Danh) Lượng từ: kiện, điều, hạng. ◎Như: thập hạng kiến thiết mười hạng mục xây dựng.
  7. (Danh) Họ người. ◎Như: Hạng Tịch .
  8. (Tính) To, lớn, to béo. ◇Thi Kinh : Giá bỉ tứ mẫu, Tứ mẫu hạng lĩnh , (Tiểu nhã , Tiết nam san ) Thắng bốn con ngựa đực này vào xe, Bốn con ngựa đực to lớn.

上項 thượng hạng
頸項 cảnh hạng
二項 nhị hạng
借項 tá hạng
優項 ưu hạng
劣項 liệt hạng
好項 hảo hạng



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.