Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 85 水 thủy [11, 14] U+6EF7
滷 lỗ
卤 lu3
  1. Đất mặn, ruộng muối. Nước muối gọi là diêm lỗ .
  2. Nước bung đặc cũng gọi là lỗ.




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.