cấm chỉ
verb
To strictly ban đòi cấm chỉ việc dùng các vũ khí giết người hàng loạt to demand that the use of every mass-killing weapon should be strictly banned
 | [cấm chỉ] | | |  | to ban strictly/absolutely; to forbid strictly/absolutely | | |  | Đòi cấm chỉ việc dùng các vũ khí giết người hàng loạt | | | To demand that the use of every mass-killing weapon should be strictly banned |
|
|