 | [hồi sức] |
|  | to be well again; to recover/recuperate from illness; to recover/recuperate one's strength; to be restored to health; to get one's second wind; to recuperate |
|  | Hồi sức sau một ca mổ |
| To recuperate from an operation |
|  | Anh ấy đã dần dần hồi sức sau đợt ốm dài ngày |
| He is gradually recovering from his long illness |
|  | Làm cho bệnh nhân hồi sức |
| To resuscitate a patient |