 | cible |
|  | Vòng tròn đen ở giữa đích |
| disque noir au centre du cible |
|  | but; objectif |
|  | Đạt tới đích |
| atteindre le but |
|  | point de mire |
|  | Là cái đích của dư luận |
| être le point de mire de l'opinion publique |
|  | justement; précisément |
|  | Đích nó đã đánh vỡ cái đĩa |
| justement c'est lui qui a cassé l'assiette |
|  | (ít dùng) légitime |