Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh Việt 4in1 - English Vietnamese 4 in 1 Dictionary
dressing-down


ˌdressing-ˈdown BrE AmE noun [singular]
an occasion when you talk angrily to someone because they have done something wrong
give somebody/get a dressing-down
The tobacco companies got a severe dressing-down.

dressing-downhu
['dresiηdaun]
danh từ
sự quở mắng, sự la rầy



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.