Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh Việt 4in1 - English Vietnamese 4 in 1 Dictionary
vinegar



vinegar /ˈvɪnɪɡə $ -ər/ BrE AmE noun [uncountable]
[Date: 1200-1300; Language: Old French; Origin: vinaigre, from vin 'wine' + aigre 'sour']

a sour-tasting liquid made from ↑malt or wine that is used to improve the taste of food or to preserve it

v\\vinegarhu


vinegar

Vinegar is a sour liquid that is used to flavor or preserve foods.

['vinigə]
danh từ
giấm
(nghĩa bóng) tính chanh chua, tính đanh đá, tính khó chịu
a vinegar tongue
miệng lưỡi chua như giấm
a vinegar face
bộ mặt câng câng khó chịu


Related search result for "vinegar"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.