Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
obeche


noun
1. the wood of an African obeche tree;
used especially for veneering
Hypernyms:
wood
2. large west African tree having large palmately lobed leaves and axillary cymose panicles of small white flowers and one-winged seeds;
yields soft white to pale yellow wood
Syn:
obechi, arere, samba, Triplochiton scleroxcylon
Hypernyms:
tree
Member Holonyms:
Triplochiton, genus Triplochiton


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.