Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
widespread


adjective
1. widely circulated or diffused (Freq. 9)
- a widespread doctrine
- widespread fear of nuclear war
Similar to:
general
2. distributed over a considerable extent (Freq. 3)
- far-flung trading operations
- the West's far-flung mountain ranges
- widespread nuclear fallout
Syn:
far-flung
Similar to:
distributed

Related search result for "widespread"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.