Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
Cicero


noun
a Roman statesman and orator remembered for his mastery of Latin prose (106-43 BC)
Syn:
Marcus Tullius Cicero, Tully
Instance Hypernyms:
orator, speechmaker, rhetorician, public speaker, speechifier,
statesman, solon, national leader


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.