Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
Havel


noun
Czech dramatist and statesman whose plays opposed totalitarianism and who served as president of Czechoslovakia from 1989 to 1992 and president of the Czech Republic since 1993 (born in 1936)
Syn:
Vaclav Havel
Instance Hypernyms:
dramatist, playwright, statesman, solon, national leader


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.