Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
beats


noun
a United States youth subculture of the 1950s;
rejected possessions or regular work or traditional dress;
for communal living and psychedelic drugs and anarchism;
favored modern forms of jazz (e.g., bebop)
Syn:
beat generation, beatniks
Hypernyms:
youth subculture
Member Meronyms:
beatnik, beat


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.