Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
wyvern


noun
a fire-breathing dragon used in medieval heraldry;
had the head of a dragon and the tail of a snake and a body with wings and two legs
Syn:
wivern
Hypernyms:
dragon, firedrake

Related search result for "wyvern"
  • Words pronounced/spelled similarly to "wyvern"
    wivern wyvern

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.