Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
invidious




invidious
[in'vidiəs]
tính từ
gây sự ghen ghét, gây ác cảm
xúc phạm đến tự ái (vì bất công...)
invidious remarks
những lời nhận xét xúc phạm đến tự ái (vì bất công...)


/in'vidiəs/

tính từ
gây sự ghen ghét, gây ác cảm
xúc phạm đến tự ái (vì bất công...)
invidious remarks những lời nhận xét xúc phạm đến tự ái (vì bất công...)

Related search result for "invidious"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.