 | sec; desséché |
|  | Lá khô |
| feuille sèche |
|  | Mùa khô |
| saison sèche |
|  | Cây khô |
| plante désséchée |
|  | (khẩu ngữ) très; tout à fait |
|  | Thằng ấy hiá»n khô |
| il est très doux (de caractère) |
|  | bệnh khô mắt (y há»c) |
|  | xérophtamie |
|  | chứng da khô (y há»c) |
|  | xérodermie |
|  | chứng khô mồm (y há»c) |
|  | xérostomie |
|  | khô đi |
|  | se dessécher |
|  | là m khô |
|  | desssicatif; desséchant |
|  | mau khô |
|  | siccatif |
|  | phơi khô |
|  | sécher |
|  | sự khô |
|  | sécheresse; desséchement |
|  | tháo khô |
|  | assécher |
|  | Æ°a khô (thá»±c váºt há»c) |
|  | xérophile |