Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
may rủi


[may rủi]
hazard; chance; luck
Tất cả chỉ là vấn đề may rủi
It's all a matter of luck; it's all a lottery; it's merely a gamble; it's the luck of the game
Trò chơi may rủi
Game of chance
Sự may rủi có vai trò lớn trong nhiều trò chơi cờ bạc
Chance plays a big part in many board games
Anh nên làm hết sức mình hơn là trông mong vào sự may rủi
You'd sooner try your utmost than rely entirely upon chance; you'd sooner try your utmost than trust to luck
Hãy cố suy nghĩ kỹ để loại trừ mọi yếu tố may rủi
Try to think carefully to leave nothing to chance



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.