Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
persist





persist
[pə'sist]
nội động từ
(to persist in something / doing something) khăng khăng làm điều gì dù có sự phản đối hoặc đã thất bại; cố chấp; khăng khăng
to persist in one's opinion
khăng khăng giữ ý kiến của mình
If you persist, they will retaliate against you
Nếu anh cứ cố chấp, anh sẽ bị họ trả đũa
She persists in supporting their opinion
Cô ta vẫn khăng khăng ủng hộ ý kiến của họ
He persists in the belief/in believing that he will become world-famous
Nó cứ một mực tin rằng nó sẽ nổi tiếng khắp thế giới
(to persist with something) tiếp tục làm điều gì dù có gặp trở ngại; kiên trì
We persisted with educational reforms, despite opposition from teachers and students
Chúngtôi vẫn kiên trì cải cách giáo dục, dù có sự chống đối của các giáo viên và sinh viên
tiếp tục tồn tại; vẫn còn; cứ dai dẳng
the fever persists
cơn sốt vẫn dai dẳng



tiếp tục

/pə'sist/

nội động từ
kiên gan, bền bỉ
to persist in doing something kiên gan làm việc gì
khăng khăng, cố chấp
to persist in one's opinion khăng khăng giữ ý kiến của mình
vẫn còn, cứ dai dẳng
the fever persists cơn sốt vẫn dai dẳng
the tendency still persists khuynh hướng vẫn còn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "persist"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.