Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phình


[phình]
fill out, belly (out), swell out
Ăn no phình bụng
To eat until one's belly swells with food.
distend/swell from absorbed moisture; (fig.) grow excessively/immoderately
cuốn sách phình lên vì quá nhiều ghi chú
hte size of the book is made excessively large by too many footnotes



Swell
Ăn no phình bụng To eat until one's belly swells with food


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.