Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
prospicient


adjective
planning prudently for the future
- large goals that required farsighted policies
- took a long view of the geopolitical issues
Syn:
farseeing, farsighted, foresighted, foresightful, long, longsighted
Similar to:
provident
Derivationally related forms:
prospicience, foresightfulness (for: foresightful), foresightedness (for: foresighted), farsightedness (for: farsighted)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.