Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
róc



verb
to bark; to peel

[róc]
động từ
whittle the bark off (sugar cane - mía); brak; strip; peel
(of dead skin) bark; peel; desquamate
meagre, lean, thin, skinny, scraggy
anh ấy gầy róc đi
he is getting perceptibly thinner
completely, entirely, thoroughly
trả róc nợ
clear up one's debt
cunning
tay róc
a sly/cunning felow; slyboots



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.