Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rẻ



adj
cheap; inexpensive; low in price
giá rẻ cheap price

[rẻ]
budget; cheap; inexpensive; dime; down-market
Máy tính của tôi rẻ bằng phân nửa của anh
My computer is half as expensive as yours; My computer is twice as cheap as yours
Cái này rẻ hơn cái kia 10 quan
This is ten francs less than the other one
áo xanh rẻ hơn
The blue dress costs less; The blue dress is cheaper
Họ bán cho cô ấy rẻ hơn người khác 20 quan
They undercharged her by 20 francs; She was undercharged by 20 francs
Công trình được hoàn thành với chi phí rẻ hơn ngân quỹ quy định
The project was finished below budget



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.