Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
rail


[rail]
danh từ giống đực
đường ray, đường sắt
écartement des rails
khoảng cách đường ray
Le rail et la route
đường sắt và đường bộ
Rail d'applique
ray khung
Rail d'appui
ray tì, ray giữ
Rail bruyant
ray chạy tàu bị ồn (do mòn không đều)
Rail cintré /rail courbé
ray uốn cong/ray cong
Rail infléchi
ray cong vào trong
Rail circulaire
ray chạy vòng
Rail jumelé
ray kép
Rail à gorge /rail à large ornière
ray có rãnh/ray có rãnh rộng
Rail à patin
ray có đế (rộng)
Rail à rebord
ray có bờ mép
Rail de roulement
ray chịu lực
remettre sur les rails
cho hoạt động lại



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.