Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
ramage


[ramage]
danh từ giống đực
(số nhiều) cành lá in (trên vải)
étoffe à ramages
vải có in cành lá
tiếng chim hót trên cành
(nghĩa bóng) tiếng líu lo
Le ramage des enfants
tiếng líu lo của trẻ em
Un ramage inintelligible
một tiếng líu lo khó hiểu
(từ cũ, nghĩa cũ) cành lá
(kỹ thuật) sự căng vải phơi



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.