Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
rameau


[rameau]
danh từ giống đực
nhánh
Rameau à fruits
nhánh quả
Rameaux communicants
(giải phẫu) nhánh nối
Un rameau des Alpes
một nhánh của dãy núi An-pơ
Les rameaux d'une famille
các nhánh của một dòng họ
dimanche des Rameaux; les Rameaux
(tôn giáo) lễ Cành, hội Cành



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.