Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
reconversion


[reconversion]
danh từ giống cái
sự chuyển đổi (theo một hướng sản xuất mới); sự cải tổ.
Reconversion des usines après la guerre
sự chuyển đổi nhà máy sau chiến tranh.
Reconversion économique
sự cải tổ kinh tế



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.