Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
recueillir


[recueillir]
ngoại động từ
thu lấy, thu nhập.
Recueillir le sel d'un marais salant
thu lấy muối ở ruộng muối;
Recueillir des exemples pour un dictionnaire
thu nhập ví dụ cho một cuốn từ điển.
hứng.
Citerne destinée à recueillir l'eau de pluie
bể để hứng nước mưa.
được; thừa hưởng.
Recueillir un grand nombre de suffrages
được nhiều phiếu bầu
Recueillir une succession
thừa hưởng một di sản.
thu nhận.
Agent chargé de recueillir les dépositions des témoins
nhân viên có nhiệm vụ thu nhận lời khai của nhân chứng.
nhận về, đón về.
Recueillir un orphelin
đón về một trẻ mồ côi.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.