Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
renforcer


[renforcer]
ngoại động từ
tăng cường, làm tăng thêm, làm mạnh hơn
Renforcer une armée
tăng cường một đạo quân
Renforcer les soupçons
làm tăng thêm nghi ngờ
Renforcer la voix
nói tiếng mạnh hơn
củng cố, gia cố
Renforcer la paix
củng cố hoà bình
Renforcer un mur
gia cố bức tường
phản nghĩa Affaiblir, détruire, saper.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.