Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
repas


[repas]
danh từ giống đực
bữa ăn
Repas du matin
bữa ăn sáng
Repas de midi
bữa ăn trưa
Prendre un repas frugal
ăn một bữa ăn thanh đạm
Faire trois repas par jours
ăn ba bữa mỗi ngày
Repas copieux
bữa ăn thịnh soạn
Repas léger
bữa ăn nhẹ
Repas froid
bữa ăn lạnh (ăn đồ ăn lạnh)
Préparer le repas
chuẩn bị bữa ăn
Manger en dehors des repas
ăn ngoài bữa
repas fictif
(sinh vật học) bữa ăn giả



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.