Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
rougir


[rougir]
ngoại động từ
làm đỏ
L'autome rougit les feuillages
mùa thu làm đỏ lá cây
nung đỏ
Rougir une barre de fer
nung đỏ một thanh sắt
rougir ses mains
nhúng tay vào máu, phạm tội giết người
nội động từ
đỏ lên, thành đỏ
L'écrevisse rougit à la cuisson
tôm đỏ lên khi nấu chín
đỏ mặt
Rougir de honte
đỏ mặt xấu hổ
xấu hổ
Rougir de sa conduite
xấu hổ vì cách cư xử của mình
Rougir de quelqu'un
xấu hổ vì ai
phản nghĩa blêmir; pâlir



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.