|
|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
/'rʌmp'steik/ danh từ thịt mông bò danh từ phòng giải trí (của tư nhân, thường ở tầng hầm)@rumpus /'rʌmpəs/ danh từ (từ lóng) sự om sòm, sự huyên náo to kick up a rumpus làm om lên cuộc cãi lộn to have a rumpus with someone cãi lộn với ai @rum-runner rum-runner | |||||