Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rumpus room
miếng) thịt bò cắt ở gần mông (như) rump


/'rʌmp'steik/

danh từ
thịt mông bò





danh từ
phòng giải trí (của tư nhân, thường ở tầng hầm)

@rumpus

/'rʌmpəs/

danh từ
(từ lóng) sự om sòm, sự huyên náo
to kick up a rumpus làm om lên
cuộc cãi lộn
to have a rumpus with someone cãi lộn với ai

@rum-runner



rum-runner
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.