Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
small-minded




small-minded
['smɔ:l'maindid]
tính từ
tiểu nhân, bần tiện, ti tiện
nhỏ nhen, hèn hạ, hẹp hòi


/'smɔ:l'maindid/

tính từ
tiểu nhân, bần tiện, ti tiện
nhỏ mọn, hẹp hòi

Related search result for "small-minded"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.