sobre
 | [sobre] |  | tính từ | |  | có tiết độ, điều độ | |  | Homme sobre | | người có tiết độ | |  | Vie sobre | | cuộc sống điều độ | |  | thanh cảnh, đạm bạc | |  | Sobre dans le manger | | ăn đạm bạc | |  | Repas sobre | | bữa ăn đạm bạc | |  | dè dặt | |  | Sobre en paroles | | nói dè dặt | |  | sobre de louanges | | khen dè dặt | |  | giản dị; nhã | |  | Un décor sobre | | trang trí nhã | |  | Style sobre | | lời văn giản dị |  | phản nghĩa Goinfre, intempérant, ivrogne. Orné, surchargé. Excentrique, tapageur. |
|
|