Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
transpire




transpire
[træn'spaiə]
ngoại động từ
bay hơi, thoát (hơi nước) (cây)
ra (mồ hôi) (người)
lộ ra, tiết lộ ra (một bí mật, một sự kiện..)
the secret has transpired
điều bí mật đã bị tiết lộ
(thông tục) xảy ra, diễn ra
important events transpired last week
những sự kiện quan trọng xảy ra tuần qua


/træns'paiə/

ngoại động từ
ra mồ hôi
(thực vật học) thoát hơi nước
tiết lộ ra
the secret has transpired điều bí mật đã bị tiết lộ
(thông tục) xảy ra, diễn ra
important events transpired last week những sự kiện quan trọng xảy ra tuần qua

Related search result for "transpire"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.