Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
triumph





triumph
['traiʌmf]
danh từ
chiến thắng; thắng lợi; thành tựu
one of the triumphs of modern science
một trong những thành tựu lớn của khoa học hiện đại
niềm vui chiến thắng; niềm vui thắng lợi; niềm hân hoan
shouts of triumph
những tiếng reo hò chiến thắng
the liberation troops returned in triumph
những đoàn quân giải phóng trở về trong niềm vui chiến thắng
(sử học) đoàn diễu hành thắng trận vào thành Rôm
nội động từ
(to triumph over somebody / something) thắng; chiến thắng; thành công; thắng lợi
to triumph over the enemy
chiến thắng kẻ thù
vui mừng (vì chiến thắng)


/'traiəmf/

danh từ
chiến thắng lớn, thắng lợi lớn; thành công lớn
niềm vui chiến thắng, niềm vui thắng lợi, niềm hân hoan
great was his triumph on hearing... nó rất hân hoan khi được tin...
(sử học) lễ khải hoàn, lễ mừng chiến thắng

nội động từ
chiến thắng, giành thắng lợi lớn
to triumph over the enemy chiến thắng kẻ thù
vui mừng, hân hoan, hoan hỉ (vì chiến thắng)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "triumph"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.