Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
vằng


(nông nghiệp) faucille à lame convexe
heurter violemment
Con trâu vằng đứa bé
le buffle a heurté violemment l'enfant
lancer (échanger) brutalement des propos vifs; chercher querelle
Hai đứa uống rượu say rồi vằng nhau
les deux s'enivrent et s'échangent brutalement des propos vifs



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.