Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
winch





winch
[wint∫]
danh từ
(kỹ thuật) tời (máy để nâng, kéo các vật nặng lên bằng dây chão hoặc xích cuộn quanh cái trống quấn dây)
(thể dục,thể thao) ống cuộn dây câu
ngoại động từ
tời, kéo bằng tời, di chuyển bằng tời
to winch a glider off the ground
dùng tời kéo chiếc tàu lượn rời khỏi mặt đất


/wint /

danh từ
(kỹ thuật) tời
(thể dục,thể thao) ống cuộn dây câu

ngoại động từ
kéo bằng tời

Related search result for "winch"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.