Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
xylophone





xylophone


xylophone

The xylophone is a musical instrument that has rows of bars and is played with a mallet.

['zailəfoun]
danh từ
(âm nhạc) đàn phiến gỗ, mộc cầm


/'sailəfoun/

danh từ
(âm nhạc) đàn phiến gỗ, mộc cầm


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.