 | geste; (nghĩa xấu) manière |
|  | Vừa nói vừa làm điệu |
| faire des gestes en parlant |
|  | Ăn ở điệu ấy |
| se conduire de cette manière |
|  | (âm nhạc) air; mode |
|  | Điệu thứ |
| mode mineur |
|  | Điệu nhạc |
| air de musique |
|  | (nghĩa xấu) maniéré; affecté; compassé |
|  | Người đàn bà điệu |
| une femme maniérée |
|  | Cách nói điệu |
| langage affecté |
|  | (nghĩa xấu) mener; amener; emmener; conduire |
|  | Điệu nó đến đây |
| menez-le ici |