 | (địa lý, địa chất) col; trouée; défilé; gorge |
|  | Äèo Hải Vân |
| col des Nuages |
|  | porter en surcharge |
|  | Va-li đã nặng mà anh ấy còn đèo thêm gạo |
| sa valise est déjà lourde et pourtant il porte en surcharge du riz |
|  | porter sur sa bicyclette (sa moto) |
|  | Chị ấy đèo con đi là m |
| en se rendant au travail, elle porte son enfant sur sa bicyclette |
|  | trèo đèo lội suối |
|  | faire un voyage pénible |