Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
độn


rembourrer; capitonner; matelasser
Độn gối
rembourrer un coussin
Độn ghế bành
capitonner un fauteuil; matelasser un fauteuil
mélanger avec le riz (pour servir de nourriture)
Cơm độn sắn
riz mélangé de manioc
(cũng nói độn tóc) torsade de cheveux postiches
(cũng nói độn vai) épaulette
(từ cũ, nghĩa cũ) faire des prophéties par un calcul (en comptant sur les doigts...)
crétin
Nó thực độn
il est vraiment crétin
chứng độn (y học)
crétinisme



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.