Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
động


grotte
se remuer; bouger
Nằm yên không động
couché sans se remuer
toucher
Đừng có động đến tôi
ne me touche pas
Đừng có động đến sách của bố
ne touchez pas aux livres de papa
mobile; dynamique
Trạng thái động
état dynamique
Một cái bóng động
un ombre mobile
agité
Biển hôm nay động
aujourd'hui la mer est agitée
frappé d'épidémie (en parlant des animaux domestiques)
pour peu que
Động hỏi là nó khóc
pour peu qu'on l'interroge, il pleure
rút dây động rừng (thành ngữ)
il faut qu'une petite étincelle pour allumer un grand feu



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.