Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
ập


survenir à l'improviste; se jeter impétueusement sur; tomber soudainement; entrer précipitamment
Quân thù ập đến
l'ennemi survint à l'improviste
Nước ập vào đồng
l'eau se jette impétueusement dans les rizières
Mưa ập xuống
la pluie tombe soudainement
Gió ập vào
le vent entre précipitamment
brusquement; impétueusement
Đóng ập cửa
fermer brusquement la porte
Ngôi nhà đổ ập xuống
la maison s'écroule impétueusement



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.