brimful
brimful | ['brimful] | | Cách viết khác: | | brimfull |  | ['brimful] |  | tính từ | |  | (brimful of / with something) đầy cái gì đến tận miệng; đầy ắp; tràn trề | |  | the basin was brimfull of water | | bể đầy ắp nước | |  | brimful of hopes | | tràn trề hy vọng | |  | our new manager is brimful of energy | | giám đốc mới của chúng tôi tràn đầy nghị lực |
/'brimful/
tính từ
đầy ắp, đầy đến miệng, tràn đầy, tràn trề brimful of hope tràn trề hy vọng
|
|