duet
danh từ
bản nhạc cho bộ đôi, bản đuyê (hát hoặc đàn)
cặp đôi, bộ đôi
cuộc đàm thoại
cuộc đấu khẩu
duet duet When two people perform music together, it is called a duet. | [dju:'et] |  | danh từ | |  | (âm nhạc) bản nhạc cho bộ đôi, bản đuyê (hát hoặc đàn) | |  | cặp đôi, bộ đôi | |  | cuộc đàm thoại | |  | cuộc đấu khẩu | |
|