heckle
heckle | ['hekl] |  | ngoại động từ | |  | ngắt lời và quấy rối (người nói) ở trong cuộc họp bằng những câu hỏi khó chịu và nhận xét thô bạo; cật vấn | |  | The Socialist candidate was heckled continuously | | ứng cử viên đảng xã hội bị cật vấnliên miên |
/'hekl/
danh từ
(như) hackle
ngoại động từ (hackle)
chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép
kết tơ lông cổ gà trống vào (ruồi giả)
ngoại động từ
truy, chất vấn, hỏi vặn (ai, tại một cuộc tranh cử...)
|
|