Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
astir




astir
[ə'stə:]
tính từ & phó từ
trở dậy
to be early astir
trở dậy sớm
xôn xao, xao động
the whole town was astir with the news
cả thành phố xôn xao về cái tin đó


/ə'stə:/

tính từ & phó từ
hoạt động
trở dậy
to be early astir trở dậy sớm
xôn xao, xao động
the whole town was astir with the news cả thành phố xôn xao về cái tin đó

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "astir"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.