Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
backfire




backfire
['bækfaiə]
nội động từ
đốt lửa chặn (cho một đám cháy khỏi lan hết cánh đồng cỏ)
(kỹ thuật) nổ sớm
đem lại kết quả ngược lại sự mong đợi



(Tech) đánh lửa ngược; phá ngược; phản ứng ngược

/'bæk'faie/

nội động từ
đốt lửa chặn (cho một đám cháy khỏi lan hết cánh đồng cỏ)
(kỹ thuật) nổ sớm
đem lại kết quả ngược lại sự mong đợi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "backfire"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.