Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bloody-minded




bloody-minded
['blʌdi'maindid]
tính từ
dửng dưng, trơ trơ


/'blʌdi/

tính từ (bloody-minded) /'blʌdi'maindid/
vấy máu, đẫm máu, dính máu; chảy máu, có đổ máu
tàn bạo, khát máu, thích đổ máu, thích giết người ((cũng) bloody minded)
đỏ như máu
a bloody sun mặt trời đỏ như máu

phó từ
uộc bloody, hết sức, vô cùng
chết tiệt, trời đánh thánh vật

ngoại động từ
làm vấy máu
làm đỏ máu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bloody-minded"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.