Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
budget





budget
['bʌdʒit]
danh từ
túi (đầy), bao (đầy)
(nghĩa rộng) đống, kho, hàng khối
budget of news
hàng khối tin tức
ngân sách, ngân quỹ
budget account
tài khoản mà khách hàng mở tại một cửa hàng để được mua trả chậm (tương ứng với ngạch số của tài khoản ấy)
nội động từ
dự thảo ngân sách; ghi vào ngân sách
to budget for the coming year
dự thảo ngân sách cho năm tới
tính từ
rẻ, không đắt tiền



(toán kinh tế) ngân sách

/'bʌdʤit/

danh từ
ngân sách, ngân quỹ
túi (đầy), bao (đầy)
(nghĩa rộng) đống, kho, cô khối
budget of news vô khối tin tức

nội động từ
dự thảo ngân sách; ghi vào ngân sách
to budget for the coming year dự thảo ngân sách cho năm tới

Related search result for "budget"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.