Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
defray




defray
[di'frei]
ngoại động từ
cung cấp tiền cho cái gì; thanh toán; đài thọ
to defray expenses, costs
thanh toán chi phí, phí tổn
my father has to defray my education
bố tôi phải trả tiền ăn học cho tôi
all the public works are defrayed by the government
tất cả các công trình công cộng đều do chính phủ đài thọ


/di'freiəl/

ngoại động từ
trả, thanh toán (tiền phí tổn...)
to defray someone's expensies thanh toán tiền phí tổn cho ai

Related search result for "defray"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.